verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo lãnh, cam kết, chấp nhận. To write below or under; subscribe. Ví dụ : "The professor underwrites notes on student papers, providing feedback and corrections directly on their work. " Giáo sư ghi chú trực tiếp và duyệt các bài viết của sinh viên, đưa ra phản hồi và sửa lỗi ngay trên bài làm của họ. business finance insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo lãnh, cam kết, đứng tên. To subscribe (a document, policy etc.) with one's name. Ví dụ : "The insurance company underwrites the policy, guaranteeing payment if the car is damaged. " Công ty bảo hiểm đứng tên bảo lãnh cho hợp đồng bảo hiểm này, cam kết chi trả nếu xe bị hư hại. finance business insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ký tên, bảo lãnh. To sign; to put one's name to. Ví dụ : "The manager underwrites the employee's travel expenses after reviewing the receipts. " Sau khi xem xét hóa đơn, người quản lý ký tên xác nhận và duyệt chi phí đi lại cho nhân viên. business finance law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo lãnh, cam kết chi trả. To agree to pay by signing one's name; subscribe. Ví dụ : "The local business underwrites the high school's football team, providing money for uniforms and equipment. " Doanh nghiệp địa phương bảo lãnh tài chính cho đội bóng đá của trường trung học, cung cấp tiền mua đồng phục và trang thiết bị. business finance insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo lãnh, cam kết tài chính, chịu trách nhiệm tài chính. Specifically, to assume financial responsibility for something, and guarantee it against failure. Ví dụ : "The bank underwrites the loan, promising to cover the losses if the borrower defaults. " Ngân hàng bảo lãnh khoản vay này, cam kết chi trả các khoản lỗ nếu người vay không trả được nợ. business finance insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo lãnh, cam kết bảo đảm. To act as an underwriter. Ví dụ : "The bank underwrites the loan, guaranteeing the money will be available for the new business. " Ngân hàng bảo lãnh khoản vay này, cam kết đảm bảo sẽ có đủ tiền cho doanh nghiệp mới. business finance insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bảo trợ, cam kết, đảm bảo. To support, lend support to, guarantee the basis of. Ví dụ : "The government underwrites the national healthcare system, ensuring everyone has access to medical care. " Chính phủ bảo trợ hệ thống y tế quốc gia, đảm bảo mọi người đều được tiếp cận dịch vụ chăm sóc sức khỏe. business finance insurance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu. To submit to; put up with. Ví dụ : "Even though she disagreed with the new policy, she underwrites it because she values her job. " Dù không đồng ý với chính sách mới, cô ấy vẫn cam chịu nó vì cô ấy coi trọng công việc của mình. business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc