Hình nền cho underwrites
BeDict Logo

underwrites

/ˈʌndəˌraɪts/ /ˈʌndɚˌraɪts/

Định nghĩa

verb

Bảo lãnh, cam kết, chấp nhận.

Ví dụ :

Giáo sư ghi chú trực tiếp và duyệt các bài viết của sinh viên, đưa ra phản hồi và sửa lỗi ngay trên bài làm của họ.
verb

Bảo lãnh, cam kết tài chính, chịu trách nhiệm tài chính.

Ví dụ :

Ngân hàng bảo lãnh khoản vay này, cam kết chi trả các khoản lỗ nếu người vay không trả được nợ.