verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gói, bó, buộc lại. To tie or wrap together into a bundle. Ví dụ : "I bundled the newspapers together with twine before taking them to the recycling bin. " Tôi bó những tờ báo lại bằng dây rồi mới đem chúng ra thùng rác tái chế. action item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gói ghém, tống đi. To hustle; to dispatch something or someone quickly. Ví dụ : "The security guard bundled the disruptive student out of the auditorium. " Người bảo vệ nhanh chóng tống cổ cậu học sinh gây rối ra khỏi khán phòng. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vội vã lên đường, Ra đi hấp tấp, Đi vội. To prepare for departure; to set off in a hurry or without ceremony; used with away, off, out. Ví dụ : "Seeing the rain starting, we bundled out of the park and ran for the bus stop. " Thấy mưa bắt đầu rơi, chúng tôi vội vã rời khỏi công viên và chạy ra trạm xe buýt. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm áp, mặc ấm. To dress someone warmly. Ví dụ : "Example Sentence: "My mom bundled me up in a thick coat and scarf before I went to school in the freezing weather." " Trước khi con đi học vào thời tiết lạnh cóng, mẹ đã mặc ấm cho con bằng áo khoác dày và khăn choàng cổ. appearance wear human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặc ấm, quấn áo ấm. To dress warmly. Usually bundle up Ví dụ : "It's snowing outside, so remember to bundle up before you go to school. " Ngoài trời đang có tuyết, nên nhớ mặc ấm trước khi đi học nhé. appearance weather Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán kèm, đi kèm. To sell hardware and software as a single product. Ví dụ : "The computer company bundled the new laptop with a free antivirus program to attract more customers. " Để thu hút thêm khách hàng, công ty máy tính đã bán kèm chương trình diệt virus miễn phí với chiếc laptop mới. business technology computing commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vội vã, hối hả. To hurry. Ví dụ : "She bundled her papers together and rushed out the door to catch the bus. " Cô ấy vội vã gom giấy tờ lại rồi hối hả chạy ra khỏi cửa để kịp bắt xe buýt. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quấn, bó, gói ghém. To hastily or clumsily push, put, carry or otherwise send something into a particular place. Ví dụ : "She bundled the dirty laundry into the hamper. " Cô ấy vội vàng nhét đống quần áo bẩn vào giỏ đựng đồ giặt. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ chung giường, ngủ chung (mà) không cởi quần áo. To sleep on the same bed without undressing. Ví dụ : "The twins bundled up together in their shared bed, without taking off their pajamas. " Hai anh em sinh đôi ngủ chung giường, không cởi quần áo, vẫn mặc nguyên bộ đồ ngủ. culture tradition family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúm lại, Nhào vô. (often with 'on') To jump into a dogpile. Ví dụ : "When the soccer team won, they bundled on top of each other in a joyful pileup. " Khi đội bóng đá thắng, họ xúm lại nhào lên nhau thành một đống hỗn độn đầy vui sướng. group action sport game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất đống, dồn đống, bao phủ. To pile on, to overwhelm in other senses. Ví dụ : "After the meeting, Sarah felt bundled with new tasks and responsibilities. " Sau cuộc họp, Sarah cảm thấy bị dồn một đống công việc và trách nhiệm mới. amount mass Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc