Hình nền cho upstaged
BeDict Logo

upstaged

/ˌʌpˈsteɪdʒd/ /ʌpˈsteɪdʒd/

Định nghĩa

verb

Làm lu mờ, chiếm spotlight, thu hút sự chú ý hơn.

Ví dụ :

Cô ấy cố tình mặc cái váy đó chỉ để làm lu mờ tất cả mọi người.
verb

Làm lu mờ, chiếm vị trí trung tâm, lấn át.

Ví dụ :

Trong buổi diễn kịch ở trường, emily vô tình làm lu mờ bạn diễn của mình vì đứng quá xa về phía sau sân khấu, khiến bạn đó phải quay lưng về phía khán giả.
verb

Tái phân giai đoạn (ung thư) lên giai đoạn cao hơn.

Ví dụ :

Sau khi làm thêm các xét nghiệm, thật không may, bệnh ung thư phổi của bệnh nhân đã bị tái phân giai đoạn từ giai đoạn 2 lên giai đoạn 3, cho thấy bệnh đã lan rộng hơn.