noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên đơn kháng cáo, người kháng cáo. A litigant or party that is making an appeal in court Ví dụ : "The appellant made her submissions to the court." Nguyên đơn kháng cáo đã trình bày các luận điểm của mình trước tòa. law government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên đơn, người kháng cáo. One who makes an earnest entreaty of any kind. Ví dụ : "The appellant pleaded earnestly with the teacher to reconsider the failing grade. " Nguyên đơn tha thiết nài nỉ thầy giáo xem xét lại điểm trượt. law person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nguyên cáo, người kháng cáo. One who challenges another to single combat. Ví dụ : "The appellant, furious at the perceived insult, slapped the man across the face, thus challenging him to a duel. " Quá giận dữ vì cảm thấy bị sỉ nhục, kẻ thách đấu tát mạnh vào mặt người kia, ngầm khiêu chiến anh ta đấu tay đôi. war military person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người kháng cáo, người thượng tố (trong vụ Jansenist). One of the clergy in the Jansenist controversy who rejected the bull Unigenitus issued in 1713, appealing to a pope "better informed", or to a general council. Ví dụ : "During the heated debates about religious doctrine, the appellant refused to accept the Pope's decree and argued for a fairer judgment from a future council. " Trong những cuộc tranh luận gay gắt về giáo lý, người kháng cáo đó từ chối chấp nhận sắc lệnh của Giáo hoàng và tranh luận đòi một phán quyết công bằng hơn từ một hội đồng trong tương lai. religion theology history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tính kháng cáo. Of or relating to appeals; appellate Ví dụ : "The appellant court reviewed the case after the defendant filed an appeal. " Tòa án cấp phúc thẩm đã xem xét vụ án sau khi bị cáo nộp đơn kháng cáo. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tính kháng cáo, đang kháng cáo. In the process of appealing Ví dụ : "The appellant student argued his case for a higher grade on the history assignment. " Người học sinh đang kháng cáo trình bày lý lẽ của mình để được điểm cao hơn cho bài tập lịch sử. law right government state process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc