Hình nền cho appellant
BeDict Logo

appellant

/əˈpɛln̩t/

Định nghĩa

noun

Nguyên đơn kháng cáo, người kháng cáo.

Ví dụ :

"The appellant made her submissions to the court."
Nguyên đơn kháng cáo đã trình bày các luận điểm của mình trước tòa.
noun

Người kháng cáo, người thượng tố (trong vụ Jansenist).

Ví dụ :

Trong những cuộc tranh luận gay gắt về giáo lý, người kháng cáo đó từ chối chấp nhận sắc lệnh của Giáo hoàng và tranh luận đòi một phán quyết công bằng hơn từ một hội đồng trong tương lai.