Hình nền cho vendetta
BeDict Logo

vendetta

/vɛnˈdɛtə/

Định nghĩa

noun

Mối thù truyền kiếp, sự trả thù huyết tộc.

Ví dụ :

Mối thù truyền kiếp dai dẳng giữa hai nhóm sinh viên đối địch đã dẫn đến hàng loạt các vụ ẩu đả và phá hoại.
noun

Ví dụ :

Sau khi thua cuộc bầu cử lớp trưởng, Mark nuôi lòng thù hận với Sarah, tin rằng cô ấy đã dùng thủ đoạn không công bằng để tác động đến các bạn khác.