Hình nền cho drubbing
BeDict Logo

drubbing

/ˈdɹʌbɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đánh, đánh đập, vụt, quất.

Ví dụ :

"The farmer was drubbing the dust off the old rug with a broom handle. "
Người nông dân đang vụt mạnh cán chổi vào tấm thảm cũ để phủi bụi.
noun

Trận đòn nhừ tử, trận đòn thừa sống thiếu chết.

Ví dụ :

Đội bóng đá đã phải chịu một trận đòn nhừ tử, thua trận với tỷ số 0-5.