verb🔗ShareĐánh, đánh đập, vụt, quất. To beat (someone or something) with a stick."The farmer was drubbing the dust off the old rug with a broom handle. "Người nông dân đang vụt mạnh cán chổi vào tấm thảm cũ để phủi bụi.actionsportwarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh bại, nghiền nát, vùi dập. To defeat someone soundly; to annihilate or crush."The home team gave the visiting team a drubbing, winning the game by a score of 10-0. "Đội nhà đã vùi dập đội khách, thắng đậm với tỉ số 10-0.sportwarachievementactionoutcomeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiáo huấn, dạy dỗ bằng vũ lực. To forcefully teach something."The tough math teacher drubbed the formulas into the students' heads with endless practice problems. "Ông thầy toán khó tính đó nhồi nhét công thức vào đầu học sinh bằng cách giao vô số bài tập, như thể đang giáo huấn họ bằng vũ lực vậy.educationactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChỉ trích gay gắt, quở trách nặng nề. To criticize harshly; to excoriate."The teacher drubbed the student for cheating on the exam. "Cô giáo đã mắng nhiếc học sinh thậm tệ vì gian lận trong bài kiểm tra.languagecommunicationactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTrận đòn nhừ tử, trận đòn thừa sống thiếu chết. A severe beating."The soccer team suffered a terrible drubbing, losing the game 0-5. "Đội bóng đá đã phải chịu một trận đòn nhừ tử, thua trận với tỷ số 0-5.actionwarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThất bại thảm hại, trận thua tan nát. A thorough defeat."The debate team got a drubbing from the competition."Đội tranh biện đã nhận một trận thua tan nát từ đối thủ.outcomesportwarpoliticsachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc