Hình nền cho vermilion
BeDict Logo

vermilion

/vɜː(ɹ)ˈmɪl.jən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Họa sĩ đã dùng chu sa để vẽ những bông hoa anh túc đỏ rực rỡ trên cánh đồng.