noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mụn nước, bong bóng. A bubble, such as in paint or glass. Ví dụ : "The old paint on the wall had a large, unsightly bleb where water had gotten underneath. " Lớp sơn cũ trên tường có một mụn nước lớn, rất khó coi ngay chỗ nước thấm vào bên dưới. material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mụn nước, bọng nước. A large vesicle or bulla, usually containing a serous fluid. Ví dụ : "After accidentally touching the hot stove, a painful bleb filled with clear fluid rose on her finger. " Sau khi vô tình chạm vào bếp nóng, một cái bọng nước đau rát chứa đầy chất lỏng trong suốt đã phồng lên trên ngón tay cô ấy. medicine body disease physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mụn nước, bóng nước (trong tế bào chết theo chương trình). An irregular bulge in the plasma membrane of a cell undergoing apoptosis. Ví dụ : "Under the microscope, we could see a distinct bleb forming on the surface of the dying cell. " Dưới kính hiển vi, chúng ta có thể thấy rõ một mụn nước, hay bóng nước, đang hình thành trên bề mặt tế bào đang chết. medicine physiology biology anatomy biochemistry disease organism process structure science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giọt, bong bóng nhỏ khoáng chất. A bubble-like inclusion of one mineral within another. Ví dụ : "The geologist pointed out a tiny bleb of quartz trapped inside the larger crystal of feldspar. " Nhà địa chất chỉ ra một giọt thạch anh nhỏ xíu bị mắc kẹt bên trong tinh thể felspat lớn hơn. geology mineral material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nổi bọng nước, làm nổi bọng nước. To form, or cause the formation of, blebs. Ví dụ : "The leaky pipe started to bleb, forming tiny water droplets on its surface before finally bursting. " Cái ống nước bị rò bắt đầu nổi bọng nước nhỏ li ti trên bề mặt trước khi vỡ tung. medicine physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc