adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi tệ, quá tệ, kinh khủng. Egregious. Ví dụ : "His wacker misjudgment in forgetting his wife's birthday led to a very unpleasant evening. " Việc anh ấy quá tệ khi quên sinh nhật vợ đã dẫn đến một buổi tối rất khó chịu. value moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồi, dởm, kém chất lượng, kỳ cục. Bad (not good), inauthentic, of an inferior quality, contemptible, lacking integrity, lame, or strange. Ví dụ : "Every record they ever made was straight-up wack." Mấy cái đĩa nhạc tụi nó làm ra cái nào cũng dở ẹc. quality character attitude moral language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên, mất trí, khùng. Crazy, mad, insane. Ví dụ : "He's been acting completely wacker lately; I think he might be stressed about his exams. " Dạo này anh ta cư xử cứ như bị khùng ấy; tôi nghĩ chắc là anh ta đang căng thẳng vì mấy bài thi. mind character person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dị, kỳ quặc, đáng sợ. Cool, bizarre, and potentially scary. Ví dụ : "The old abandoned house down the street has a wacker vibe; I wouldn't go near it after dark. " Căn nhà hoang cũ kỹ cuối phố có một bầu không khí vừa dị vừa đáng sợ; tôi sẽ không dám bén mảng đến gần đó sau khi trời tối đâu. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc