noun🔗ShareKẻ lập dị, người kỳ quặc, đồ gàn dở. An eccentric; an oddball; a weirdo."My neighbor is a bit of a wack; he wears a banana costume to walk his dog every day. "Ông hàng xóm nhà tôi hơi bị gàn dở; ngày nào ổng cũng mặc đồ hình quả chuối đi dắt chó đi dạo.personcharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKỳ quặc, lập dị, kỳ dị. Egregious."The referee made a wack call, ejecting the star player for barely touching the ball. "Trọng tài đưa ra một quyết định kỳ quặc khi đuổi ngôi sao của đội chỉ vì anh ta chạm nhẹ vào bóng.attitudestylevalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareDởm, Tào lao, Kỳ cục, Vớ vẩn. Bad (not good), inauthentic, of an inferior quality, contemptible, lacking integrity, lame, or strange."Every record they ever made was straight-up wack."Mọi bản thu âm họ từng làm đều dởm không thể tả.qualitystyleattitudecharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareĐiên, khùng, mất trí. Crazy, mad, insane."My neighbor is acting wack; he's wearing a winter coat in July and yelling at squirrels. "Ông hàng xóm nhà tôi dạo này cứ như bị khùng ấy; trời tháng Bảy nóng thế này mà ông ấy mặc áo khoác mùa đông rồi còn la hét với mấy con sóc nữa.mindcharacterpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareKỳ quặc, lập dị, kỳ dị. Cool, bizarre, and potentially scary.""The old house at the end of the street was wack; it had strange statues in the yard and always looked like it was watching you." "Căn nhà cũ ở cuối phố trông kỳ quặc lắm; sân thì toàn tượng kỳ dị, lại cứ như thể nó đang nhìn chằm chằm vào mình vậy.stylecultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc