BeDict Logo

bot

/bɒt/ /bɑt/
Hình ảnh minh họa cho bot: Ấu trùng ruồi trâu, con nhộng ruồi trâu.
noun

Ấu trùng ruồi trâu, con nhộng ruồi trâu.

Trong lúc kiểm tra sức khỏe định kỳ, người nông dân lo lắng vì phát hiện ấu trùng ruồi trâu trong dạ dày con ngựa của mình.

Hình ảnh minh họa cho bot: Địt, giao cấu, làm tình.
verb

Địt, giao cấu, làm tình.

Hình ảnh minh họa cho bot: Robot, chương trình tự động.
 - Image 1
bot: Robot, chương trình tự động.
 - Thumbnail 1
bot: Robot, chương trình tự động.
 - Thumbnail 2
noun

Cửa hàng trực tuyến đã dùng một chương trình tự động để tự động trả lời các câu hỏi thường gặp từ khách hàng.