noun🔗ShareChào đón, sự đón tiếp. The act of greeting someone’s arrival, especially by saying "Welcome!"; reception."The new office hires planned a series of welcomes for the visiting CEO. "Những nhân viên mới được tuyển dụng đã lên kế hoạch cho một loạt các buổi đón tiếp để chào đón sự có mặt của vị CEO đến thăm.communicationsocietyculturetraditioneventChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChào đón, lời chào mừng. The utterance of such a greeting."The teacher's warm welcomes made the new students feel comfortable on their first day. "Những lời chào đón ấm áp của giáo viên đã khiến các học sinh mới cảm thấy thoải mái trong ngày đầu tiên đi học.communicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChào đón, sự tiếp đón радушный. Kind reception of a guest or newcomer."We entered the house and found a ready welcome."Chúng tôi bước vào nhà và nhận được sự chào đón nồng nhiệt.attitudesocietyhumancultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự chào đón, sự tiếp đón радушно. The state of being a welcome guest."Her warm smiles and friendly gestures made the new student feel like the welcomes were genuine, easing her anxiety on the first day. "Nụ cười ấm áp và những cử chỉ thân thiện của cô ấy khiến học sinh mới cảm thấy sự chào đón là chân thành, làm dịu bớt lo lắng của em trong ngày đầu tiên.attitudeculturesocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChào đón, nghênh đón. To affirm or greet the arrival of someone, especially by saying "Welcome!"."The school welcomes new students every September. "Trường học chào đón học sinh mới vào mỗi tháng Chín.communicationlanguageactionpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChào đón, hoan nghênh. To accept something willingly or gladly."We welcome suggestions for improvement."Chúng tôi hoan nghênh những đề xuất để cải thiện.attitudeactionemotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc