Hình nền cho welcomes
BeDict Logo

welcomes

/ˈwɛlkəmz/ /wɛlkəmz/

Định nghĩa

noun

Chào đón, sự đón tiếp.

Ví dụ :

Những nhân viên mới được tuyển dụng đã lên kế hoạch cho một loạt các buổi đón tiếp để chào đón sự có mặt của vị CEO đến thăm.
noun

Sự chào đón, sự tiếp đón радушно.

Ví dụ :

Nụ cười ấm áp và những cử chỉ thân thiện của cô ấy khiến học sinh mới cảm thấy sự chào đón là chân thành, làm dịu bớt lo lắng của em trong ngày đầu tiên.