noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hỗn loạn, sự rối rắm. A general confusion or muddle. Ví dụ : "The meeting was a welter of disorganized ideas, making it hard to reach any decisions. " Cuộc họp là một mớ hỗn loạn những ý tưởng rời rạc, khiến cho việc đưa ra bất kỳ quyết định nào cũng trở nên khó khăn. situation condition state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhào lộn, sự quay cuồng. A tossing or rolling about. Ví dụ : "The welter of papers on his desk made it hard to find the report. " Đống giấy tờ nhào lộn trên bàn khiến anh ấy khó tìm thấy bản báo cáo. action situation event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lăn lộn, vùng vẫy. To roll around; to wallow. Ví dụ : "The dog, excited to see its owner, weltered in the grass, happy to be home. " Con chó, vì quá mừng rỡ khi thấy chủ, lăn lộn trên cỏ, hạnh phúc vì được về nhà. action body nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắm mình, tận hưởng, ngập tràn. To revel, luxuriate. Ví dụ : "The students weltered in the joy of finally completing the difficult project. " Các sinh viên đắm mình trong niềm vui hoàn thành dự án khó khăn sau bao ngày vất vả. sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trào lên, cuộn lên, lăn tăn. (of waves, billows) To rise and fall, to tumble over, to roll. Ví dụ : "The waves weltered violently against the shore, crashing and tumbling over each other. " Những con sóng trào lên dữ dội, xô vào bờ, đập mạnh và cuộn tròn vào nhau. nature weather ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nặng ký. (of horsemen) Heavyweight. Ví dụ : "a welter race" Một cuộc đua ngựa dành cho các tay đua hạng nặng ký. sport animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Héo, tàn úa. To wither; to wilt. Ví dụ : "The flowers in the garden began to welter in the scorching summer sun. " Dưới cái nắng hè gay gắt, những bông hoa trong vườn bắt đầu héo úa. plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc