Hình nền cho welter
BeDict Logo

welter

/ˈwɛltə/ /ˈwɛltɚ/

Định nghĩa

noun

Sự hỗn loạn, sự rối rắm.

Ví dụ :

Cuộc họp là một mớ hỗn loạn những ý tưởng rời rạc, khiến cho việc đưa ra bất kỳ quyết định nào cũng trở nên khó khăn.
adjective

Nặng ký.

Ví dụ :

"a welter race"
Một cuộc đua ngựa dành cho các tay đua hạng nặng ký.