Hình nền cho whacking
BeDict Logo

whacking

/ˈwækɪŋ/ /ˈhwækɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đánh, tát, vụt.

Ví dụ :

"The child was whacking the toy drum with a wooden spoon. "
Đứa trẻ đang lấy thìa gỗ vụt vào cái trống đồ chơi.
noun

Sự đánh, trận đòn.

Ví dụ :

Thằng bắt nạt đã cho thằng bé hơn một trận đòn sau giờ học.