verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, tát, vụt. To hit, slap or strike. Ví dụ : "The child was whacking the toy drum with a wooden spoon. " Đứa trẻ đang lấy thìa gỗ vụt vào cái trống đồ chơi. action sport war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, thủ tiêu. To kill, bump off. Ví dụ : "The mob boss ordered his men to start whacking rival gang members. " Ông trùm mafia ra lệnh cho đàn em bắt đầu thủ tiêu các thành viên băng đảng đối thủ. action military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia, phân chia. To share or parcel out; often with up. Ví dụ : "to whack the spoils of a robbery" Chia chiến lợi phẩm từ vụ cướp. action business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, nện, tẩn. To beat convincingly; to thrash. Ví dụ : "Our team was really whacking the other team in the basketball game; we were winning by 30 points. " Trong trận bóng rổ, đội của chúng tôi đã tẩn đội kia tơi bời; chúng tôi dẫn trước đến tận 30 điểm. action sport war game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt trội, hơn hẳn. (usually in the negative) To surpass; to better. Ví dụ : ""I'm not whacking my brother at video games anymore; he's gotten really good!" " Tôi không còn chơi game giỏi hơn anh trai tôi nữa; anh ấy giỏi lên nhiều rồi! achievement ability action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đánh, trận đòn. A beating. Ví dụ : "The bully gave the smaller boy a whacking after school. " Thằng bắt nạt đã cho thằng bé hơn một trận đòn sau giờ học. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lớn, to tướng, khổng lồ. Exceptionally large; whopping (often followed by an adjective such as great or big). Ví dụ : "That's a whacking great pizza! " Đúng là một cái bánh pizza to tướng! amount quality degree Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc