adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Quá đáng, tệ hại, kinh khủng. Egregious. Ví dụ : "His presentation was a whack idea, completely off-topic and irrelevant to the discussion. " Bài thuyết trình của anh ta là một ý tưởng quá đáng, hoàn toàn lạc đề và không liên quan gì đến cuộc thảo luận. attitude language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dởm, Tệ, Kỳ quặc. Bad (not good), inauthentic, of an inferior quality, contemptible, lacking integrity, lame, or strange. Ví dụ : "Every record they ever made was straight-up wack." Mọi album họ từng làm đều dở tệ. quality attitude character style value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên, khùng, mất trí. Crazy, mad, insane. Ví dụ : ""My neighbor is totally whack; he wears a tinfoil hat to protect himself from aliens." " Ông hàng xóm nhà tôi hoàn toàn bị khùng; ông ấy đội mũ giấy bạc để bảo vệ mình khỏi người ngoài hành tinh. mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ quặc, lập dị, quái đản. Cool, bizarre, and potentially scary. Ví dụ : "That clown at the birthday party was a little whack; he kept making weird noises and staring. " Tên hề ở bữa tiệc sinh nhật đó hơi quái đản; hắn cứ làm những tiếng động kỳ lạ rồi nhìn chằm chằm. style language entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng đánh mạnh, tiếng nện. The sound of a heavy strike. Ví dụ : "The hammer's whack echoed through the workshop. " Tiếng nện của chiếc búa vang vọng khắp xưởng. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh, sự va chạm. The strike itself. Ví dụ : "The whack of the baseball bat against the ball was loud. " Cú đánh mạnh của cây gậy bóng chày vào quả bóng kêu rất lớn. action sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đánh, sự vụt, tiếng vụt. The stroke itself, regardless of its successful impact. Ví dụ : "The tennis player's whack at the ball was powerful, even if it missed the court entirely. " Cú vụt bóng của vận động viên quần vợt rất mạnh, dù bóng đi ra ngoài sân hoàn toàn. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượt, cơ hội, cú đánh. An attempt, a chance, a turn, a go, originally an attempt to beat someone or something. Ví dụ : "40 bucks a whack." Bốn mươi đô một lượt/cơ hội (chơi, thử). action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phần, Suất, Bội phần. (originally Britain cant) A share, a portion, especially a full share or large portion. Ví dụ : "My brother got the whack of the leftover pizza; he ate the biggest portion. " Anh trai tôi được phần pizza còn thừa, cậu ấy ăn hẳn một suất to đùng. amount part business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chia, sự phân chia. A whack-up: a division of an amount into separate whacks, a divvying up. Ví dụ : "The teacher announced the final project's points would be whacked up into three separate assignments. " Giáo viên thông báo điểm của dự án cuối khóa sẽ được chia thành ba bài tập riêng biệt. amount business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thỏa thuận, giao kèo. A deal, an agreement. Ví dụ : "The parents made a whack with the teacher about their child's absences from school. " Phụ huynh đã đạt được một thỏa thuận với giáo viên về việc con họ vắng mặt ở trường. business communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấu gạch chéo ngược. The backslash, ⟨ \ ⟩. Ví dụ : "The teacher said the filename should use a forward slash, not a whack. " Giáo viên nói tên tập tin nên dùng dấu gạch chéo xuôi, không phải dấu gạch chéo ngược. computing technical word sign language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, tát, vụt. To hit, slap or strike. Ví dụ : "The playful puppy will often whack its tail against the furniture when it's excited. " Chú cún con hay đánh đuôi vào đồ đạc mỗi khi phấn khích. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giết, thủ tiêu, thanh toán. To kill, bump off. Ví dụ : "The mob boss ordered his henchman to whack the informant. " Ông trùm mafia ra lệnh cho đàn em thủ tiêu kẻ chỉ điểm. police action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia, phân chia. To share or parcel out; often with up. Ví dụ : "to whack the spoils of a robbery" Chia chác chiến lợi phẩm từ vụ cướp. action business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại, dần cho một trận. To beat convincingly; to thrash. Ví dụ : "The stronger player completely whacked his opponent in the chess tournament. " Trong giải đấu cờ vua, người chơi mạnh hơn đã hoàn toàn đánh bại đối thủ của mình một cách thuyết phục. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vượt mặt, hơn. (usually in the negative) To surpass; to better. Ví dụ : "My sister didn't want to whack her score on the math test, so she studied extra hard. " Chị gái tôi không muốn vượt mặt điểm số của mình trong bài kiểm tra toán, nên chị ấy đã học hành rất chăm chỉ. achievement ability action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc