

cyphers
/ˈsaɪfərz/


noun
Mật mã, ký hiệu, chữ lồng.


noun
Mật mã, hệ mật mã.

noun

noun
Nhóm ba chữ số.

noun
Lỗi van, tiếng rít (ống đàn).
Người chơi đàn organ dành cả buổi chiều để sửa những lỗi van khiến đàn cứ rít lên trong cây đàn organ nhà thờ cũ, bực bội vì có những nốt cứ ngân nga mãi dù tay anh ta đã rời khỏi phím đàn.

noun

noun
Vòng tròn cần sa, lượt điếu.

noun

