noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chữ số. A numeric character. Ví dụ : "The price tag only showed cyphers, so I had to ask an employee the actual cost. " Cái mác giá chỉ hiển thị toàn chữ số, nên tôi phải hỏi nhân viên giá thật là bao nhiêu. number math character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mật mã, ký tự, chữ số. Any text character. Ví dụ : "The password used a mix of letters, numbers, and symbols – a variety of different cyphers. " Mật khẩu này sử dụng hỗn hợp chữ cái, chữ số và ký hiệu – một loạt các ký tự khác nhau. character language writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mật mã, ký hiệu, chữ lồng. A combination or interweaving of letters, as the initials of a name; a device; a monogram. Ví dụ : "The bride and groom had their initials intertwined as elegant cyphers on their wedding invitations. " Cô dâu và chú rể đã cho lồng ghép các chữ cái đầu tên của họ thành những chữ lồng trang nhã trên thiệp mời đám cưới. sign writing style figure character art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mật mã, mã hóa. A method of transforming a text in order to conceal its meaning. Ví dụ : "The message was written in a simple cipher. Anyone could figure it out." Tin nhắn được viết bằng một mật mã đơn giản. Ai cũng có thể giải được. communication technology computing writing language signal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mật mã, hệ mật mã. A cryptographic system using an algorithm that converts letters or sequences of bits into ciphertext. Ví dụ : "The school used a complex cypher to protect student records. " Nhà trường sử dụng một hệ mật mã phức tạp để bảo vệ hồ sơ học sinh. technology computing communication internet math number machine system sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mật mã, văn bản mã hóa. Ciphertext; a message concealed via a cipher. Ví dụ : "The secret agent examined the intercepted message, trying to decipher the complex cyphers to uncover the enemy's plans. " Điệp viên bí mật xem xét kỹ tin nhắn bị chặn, cố gắng giải mã những mật mã phức tạp để khám phá kế hoạch của địch. communication writing technology computing signal info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhóm ba chữ số. A grouping of three digits in a number, especially when delimited by commas or periods: Ví dụ : "The probability is 1 in 1,000,000,000,000,000 — a number having five ciphers of zeros." Xác suất là 1 trên 1.000.000.000.000.000 — một con số có năm nhóm ba chữ số không (năm "nhóm ba số không"). number math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi van, tiếng rít (ống đàn). A fault in an organ valve which causes a pipe to sound continuously without the key having been pressed. Ví dụ : "The organist spent the afternoon repairing the cyphers in the old church organ, frustrated that certain notes droned on even when his hands were off the keys. " Người chơi đàn organ dành cả buổi chiều để sửa những lỗi van khiến đàn cứ rít lên trong cây đàn organ nhà thờ cũ, bực bội vì có những nốt cứ ngân nga mãi dù tay anh ta đã rời khỏi phím đàn. organ music sound machine technical bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng freestyle, sân chơi hip-hop. A hip-hop jam session. Ví dụ : "Every Friday night, the community center hosts lively cyphers where young rappers share their rhymes and beats. " Mỗi tối thứ sáu, trung tâm cộng đồng tổ chức những vòng freestyle sôi động, nơi các rapper trẻ chia sẻ những vần điệu và beat nhạc của mình. music entertainment culture group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vòng tròn cần sa, lượt điếu. The path (usually circular) shared cannabis takes through a group, an occasion of cannabis smoking. Ví dụ : "The cyphers at the party were popular; everyone wanted to be part of the circle where the cannabis was passed around. " Những vòng tròn cần sa ở bữa tiệc rất được ưa chuộng; ai cũng muốn tham gia vào lượt điếu, nơi mọi người chuyền tay nhau cần sa. culture ritual group entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vô danh tiểu tốt, kẻ tầm thường. Someone or something of no importance. Ví dụ : "The new student, a cypher in the class, rarely spoke and didn't seem to participate in any activities. " Cậu học sinh mới, một kẻ vô danh tiểu tốt trong lớp, hiếm khi nói chuyện và dường như không tham gia bất kỳ hoạt động nào. person character thing value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Số không. Zero. Ví dụ : "The teacher told him that if he didn't do any homework, his test score would be all cyphers. " Giáo viên nói với cậu ấy rằng nếu cậu ấy không làm bài tập về nhà, điểm kiểm tra của cậu ấy sẽ toàn là số không. number math nothing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc