Hình nền cho cyphers
BeDict Logo

cyphers

/ˈsaɪfərz/

Định nghĩa

noun

Chữ số.

Ví dụ :

Cái mác giá chỉ hiển thị toàn chữ số, nên tôi phải hỏi nhân viên giá thật là bao nhiêu.
noun

Mật mã, ký hiệu, chữ lồng.

Ví dụ :

Cô dâu và chú rể đã cho lồng ghép các chữ cái đầu tên của họ thành những chữ lồng trang nhã trên thiệp mời đám cưới.
noun

Mật mã, văn bản mã hóa.

Ciphertext; a message concealed via a cipher.

Ví dụ :

Điệp viên bí mật xem xét kỹ tin nhắn bị chặn, cố gắng giải mã những mật mã phức tạp để khám phá kế hoạch của địch.
noun

Ví dụ :

Người chơi đàn organ dành cả buổi chiều để sửa những lỗi van khiến đàn cứ rít lên trong cây đàn organ nhà thờ cũ, bực bội vì có những nốt cứ ngân nga mãi dù tay anh ta đã rời khỏi phím đàn.
noun

Vòng tròn cần sa, lượt điếu.

Ví dụ :

Những vòng tròn cần sa ở bữa tiệc rất được ưa chuộng; ai cũng muốn tham gia vào lượt điếu, nơi mọi người chuyền tay nhau cần sa.