Hình nền cho empty-handed
BeDict Logo

empty-handed

/ˌempti ˈhændɪd/ /ˌɛmpti ˈhændɪd/

Định nghĩa

adjective

Tay không, Hai bàn tay trắng.

Ví dụ :

Sau buổi bán bánh, bọn trẻ về nhà tay không vì không bán được cái bánh quy nào.
adjective

Tay không, không tấc sắt trong tay.

Ví dụ :

Cảnh sát cảnh báo mọi người không nên tiếp cận nghi phạm, vì hắn được xem là nguy hiểm và họ tin rằng hắn sẽ không tay không mà đến (không tấc sắt trong tay).