adjective🔗ShareTay không, Hai bàn tay trắng. With nothing in one's hands."After the bake sale, the children went home empty-handed because they didn't sell any cookies. "Sau buổi bán bánh, bọn trẻ về nhà tay không vì không bán được cái bánh quy nào.nothingpersonactionsituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTay trắng, không một xu dính túi. Impoverished, having no money or resources."The family was empty-handed after the expensive repairs, and struggling to make ends meet. "Sau đợt sửa chữa tốn kém, gia đình ấy tay trắng, không một xu dính túi và đang phải chật vật kiếm sống.economyfinancebusinessconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTay trắng, không có gì trong tay. Having nothing to offer"After searching for hours, the volunteers returned empty-handed, unable to find the lost dog. "Sau nhiều giờ tìm kiếm, các tình nguyện viên đã trở về tay trắng, không tìm thấy chú chó bị lạc.attitudecharactersituationconditionbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTay trắng, không thu hoạch được gì. Having received or acquired nothing"After the bake sale, Sarah went home empty-handed because she didn't sell any cookies. "Sau buổi bán bánh, Sarah về nhà tay trắng vì không bán được cái bánh nào.outcomeachievementbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTay trắng, thất bại, không thành công. Having failed at a task."After the failed audition, the young singer felt empty-handed. "Sau buổi thử giọng thất bại, ca sĩ trẻ cảm thấy mình tay trắng, như thể đã thất bại hoàn toàn.outcomeachievementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTay không, không tấc sắt trong tay. Unarmed"The police warned people not to approach the suspect, as he was considered dangerous and they believed he wouldn't be empty-handed. "Cảnh sát cảnh báo mọi người không nên tiếp cận nghi phạm, vì hắn được xem là nguy hiểm và họ tin rằng hắn sẽ không tay không mà đến (không tấc sắt trong tay).weaponmilitaryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc