verb🔗ShareKẹp, giữ bằng mâm cặp. To place in a chuck, or hold by means of a chuck, as in turning."The machinist carefully chucked the metal rod into the lathe before starting the turning process. "Người thợ máy cẩn thận kẹp thanh kim loại vào mâm cặp của máy tiện trước khi bắt đầu quá trình tiện.technicalmachineworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKhoan. To bore or turn (a hole) in a revolving piece held in a chuck."The machinist chucked the metal rod and then drilled a hole through its center. "Người thợ máy kẹp chặt thanh kim loại vào mâm cặp rồi khoan một lỗ xuyên qua tâm của nó.technicalmachineworkindustryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu cục cục, tặc lưỡi. To make a clucking sound."The mother hen chucked softly to call her chicks back to the coop. "Gà mẹ kêu "cục cục" khe khẽ để gọi đàn con trở về chuồng.animalsoundbirdChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu, cục cục. To call, as a hen her chickens."The mother hen chucked her chicks together under the bushes. "Gà mẹ cục cục gọi bầy gà con lại tụ tập dưới bụi cây.animalsoundcommunicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChạm nhẹ, khẽ chạm. To touch or tap gently."She chucked him playfully on the shoulder. "Cô ấy khẽ chạm vai anh ấy một cách tinh nghịch.actionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNém, vứt, quăng. To throw, especially in a careless or inaccurate manner."Chuck that magazine to me, would you?"Quăng cuốn tạp chí đó cho tôi được không?actionsportwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNém, liệng. To throw; to bowl with an incorrect action."He chucked the crumpled paper into the wastebasket. "Anh ta vứt mạnh tờ giấy nhàu nát vào thùng rác.actionsportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVứt, ném, bỏ. To discard, to throw away."She chucked the old newspaper in the recycling bin. "Cô ấy vứt tờ báo cũ vào thùng tái chế.actionitemChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐá, Bỏ rơi, Ruồng bỏ. To jilt; to dump."After a month of dating, Maria chucked John for someone she met in her English class. "Sau một tháng hẹn hò, Maria đá John để chạy theo một người cô ấy gặp trong lớp tiếng Anh.actionhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMửa, ói, nôn. To vomit."After eating the bad sushi, he felt sick and chucked in the bathroom. "Sau khi ăn món sushi bị hỏng, anh ấy cảm thấy khó chịu và đã mửa trong phòng tắm.bodymedicinephysiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBỏ, rời đi, nảy lên. To leave; to depart; to bounce."After working at the restaurant for only a week, he chucked the job because it was too stressful. "Sau khi làm ở nhà hàng chỉ một tuần, anh ta bỏ việc vì quá căng thẳng.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCười khúc khích, tủm tỉm cười. To chuckle; to laugh."My dad chucked quietly to himself as he read a funny article in the newspaper. "Bố tôi tủm tỉm cười một mình khi đọc một bài báo hài hước.emotionsoundactionlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTắt tiếng, chặn âm. On rhythm guitar or mandolin etc.: to mute a chord by lifting the fretting fingers immediately after strumming, producing a percussive effect."The guitarist chucked the chord after the downstroke, creating a short, choppy sound during the song's intro. "Ở đoạn intro của bài hát, sau mỗi nhịp quạt đàn, tay guitar chặn âm ngay lập tức, tạo ra một âm thanh ngắn và ngắt quãng.musicactionsoundtechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc