Hình nền cho chucked
BeDict Logo

chucked

/tʃʌkt/

Định nghĩa

verb

Kẹp, giữ bằng mâm cặp.

Ví dụ :

Người thợ máy cẩn thận kẹp thanh kim loại vào mâm cặp của máy tiện trước khi bắt đầu quá trình tiện.
verb

Ví dụ :

Ở đoạn intro của bài hát, sau mỗi nhịp quạt đàn, tay guitar chặn âm ngay lập tức, tạo ra một âm thanh ngắn và ngắt quãng.