Hình nền cho analogs
BeDict Logo

analogs

/ˈænəlɔːɡz/ /ˈænəlɑːɡz/

Định nghĩa

noun

Tương tự, vật tương tự, cái tương tự.

Ví dụ :

Sách giấy và máy đọc sách điện tử là những thứ tương tự nhau vì cả hai đều cho phép bạn đọc truyện, mặc dù chúng sử dụng công nghệ khác nhau.
noun

Ví dụ :

Cánh chim và cánh côn trùng là những bộ phận tương tự nhau; cả hai đều giúp bay lượn, nhưng tiến hóa một cách độc lập.
noun

Tương tự, chất tương tự.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã nghiên cứu các chất tương tự của caffeine để tìm ra một hợp chất có thể kích thích não bộ mà không gây ra sự bồn chồn, lo lắng.