Hình nền cho jitters
BeDict Logo

jitters

/ˈdʒɪtərz/

Định nghĩa

noun

Bồn chồn, sự lo lắng.

Ví dụ :

Trước buổi thuyết trình, Sarah có vẻ bồn chồn thấy rõ; tay cô ấy cứ run lẩy bẩy.
noun

Sự rung, sự dao động ngẫu nhiên.

Ví dụ :

Biểu đồ phân tán điểm kiểm tra của học sinh đã sử dụng phương pháp "rung điểm" (jitter) để các điểm không bị chồng chéo lên nhau, giúp dễ dàng quan sát sự phân bố điểm hơn.
verb

Ví dụ :

Để các chấm điểm thi của học sinh phân tán trên biểu đồ dễ nhìn hơn, chương trình sẽ làm rung lắc nhẹ chúng, tránh việc tất cả các chấm bị chồng chéo lên nhau tại cùng một điểm số.
noun

Trình biên dịch JIT.

Ví dụ :

Hiệu năng của trò chơi điện tử đã cải thiện đáng kể sau khi trình biên dịch JIT tối ưu hóa mã, mang lại trải nghiệm chơi mượt mà hơn.