Hình nền cho ascendency
BeDict Logo

ascendency

/əˈsɛndənsi/ /æˈsɛndənsi/

Định nghĩa

noun

Thăng tiến, sự đi lên.

Ví dụ :

Sự thăng tiến của cô học sinh trong lớp toán trở nên rõ rệt sau khi cô ấy bắt đầu đi học kèm thường xuyên.
noun

Tầng lớp thống trị Tin Lành ở Ireland.

Ví dụ :

Quyền lực của tầng lớp thống trị Tin Lành ở Ireland, hay còn gọi là "Irish Ascendency", dần suy yếu do các cuộc cải cách ruộng đất và sự trỗi dậy của chủ nghĩa dân tộc Ireland.