Hình nền cho asphyxia
BeDict Logo

asphyxia

/æsˈfɪksiə/ /æsˈfɪksiːə/

Định nghĩa

noun

Ngạt thở, sự ngạt thở.

Ví dụ :

Ngạt thở có thể xảy ra do nghẹn thức ăn, chết đuối, điện giật hoặc bị thương.
noun

Ví dụ :

Người lính cứu hỏa đã kéo đứa trẻ ra khỏi ngôi nhà đầy khói, nhưng đáng buồn thay, đứa trẻ đã chết vì ngạt thở do thiếu oxy.
noun

Ví dụ :

Người lính cứu hỏa đã kéo đứa trẻ ra khỏi tòa nhà đang cháy, nhưng rất tiếc, đứa trẻ đã tử vong vì ngạt thở do hít phải khói.