Hình nền cho bots
BeDict Logo

bots

/bɑːts/ /bɒts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lúc khám, bác sĩ thú y đã tìm thấy một vài con nhộng ruồi trong dạ dày của con ngựa.
noun

Ví dụ :

Trang mạng xã hội đó bị tràn ngập bởi các bot (rô-bốt ảo), chúng liên tục đăng những bình luận lặp đi lặp lại về sản phẩm mới.