BeDict Logo

bourses

/ˈbʊərsɪz/ /ˈbʊrsɪz/
Hình ảnh minh họa cho bourses: Sở giao dịch chứng khoán, thị trường chứng khoán.
 - Image 1
bourses: Sở giao dịch chứng khoán, thị trường chứng khoán.
 - Thumbnail 1
bourses: Sở giao dịch chứng khoán, thị trường chứng khoán.
 - Thumbnail 2
noun

Sở giao dịch chứng khoán, thị trường chứng khoán.

Các nhà đầu tư trên toàn thế giới theo dõi hoạt động của các sở giao dịch chứng khoán lớn như Sở Giao dịch Chứng khoán New York và Sở Giao dịch Chứng khoán Luân Đôn.

Hình ảnh minh họa cho bourses: Hội chợ tem, Chợ tem.
noun

Vào mỗi thứ bảy, những người sưu tầm tem địa phương tụ tập tại các chợ tem được tổ chức ở các trung tâm cộng đồng để mua bán và trao đổi những con tem quý giá của họ.

Hình ảnh minh họa cho bourses: Bầu noãn.
noun

Sau khi hoa táo rụng, chúng ta có thể thấy các bầu noãn phình to ở gốc mỗi quả đang phát triển, đã có dấu hiệu của lá mới mọc ra để chuẩn bị cho mầm non của năm sau.