BeDict Logo

breakable

/ˈbɹeɪkəbl/
Hình ảnh minh họa cho breakable: Đồ nghề trống.
noun

Người chơi trống cẩn thận đóng gói đồ nghề trống, bao gồm chũm chọe, trống con, bàn đạp trống bass và ghế ngồi, cho buổi hòa nhạc sắp tới.