adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương tự, giống, có liên quan. Of or akin to; related; like Ví dụ : "My classmates are all brethren in their shared love of science. " Các bạn cùng lớp của tôi đều có chung tình yêu khoa học, nên họ rất giống nhau về mặt đó. family group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh em ruột. Son of the same parents as another person. Ví dụ : "My brother and I are brethren, sharing the same parents. " Anh trai tôi và tôi là anh em ruột, cùng chung bố mẹ. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh em (trai). A male having at least one parent in common with another (see half-brother, stepbrother). Ví dụ : "Even though Tom and John are only brethren, sharing just one parent, they are very close and treat each other like full brothers. " Mặc dù Tom và John chỉ là anh em cùng cha khác mẹ (hoặc cùng mẹ khác cha), có chung một người thân, nhưng họ rất thân thiết và đối xử với nhau như anh em ruột thịt. family human person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh em (trong đạo, hội, đoàn thể). A male fellow member of a religious community, church, trades union etc. Ví dụ : "I would like to thank the brother who just spoke." Tôi xin cảm ơn người anh em vừa mới phát biểu ý kiến. religion group person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huynh đệ, anh em. A form of address to a man. Ví dụ : "My brethren in the history class are studying the American Revolution. " Các anh em trong lớp sử của tôi đang học về cuộc cách mạng Mỹ. religion family person theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh em da đen. A black male. person human race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh em, đồng bào. Somebody, usually male, connected by a common cause or situation. Ví dụ : "The struggling students, my brethren in the challenging math class, helped each other study. " Những sinh viên đang vật lộn, những người đồng cảnh ngộ với tôi trong lớp toán khó nhằn này, đã giúp đỡ nhau học tập. group family person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh em, đồng đạo. Someone who is a peer, whether male or female. Ví dụ : "My fellow students, my brethren, are all working hard to prepare for the exams. " Các bạn học của tôi, những người đồng môn đồng chí, đều đang nỗ lực học tập để chuẩn bị cho kỳ thi. person group family religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc