Hình nền cho quarrels
BeDict Logo

quarrels

/ˈkwɔrəlz/ /ˈkwɑrəlz/

Định nghĩa

noun

Cãi nhau, sự tranh cãi, cuộc cãi vã.

Ví dụ :

Chúng tôi đã cãi nhau ngớ ngẩn về việc nên gọi món ăn gì.
verb

Cãi nhau, tranh cãi, bắt bẻ.

Ví dụ :

Dù báo cáo đã được nghiên cứu kỹ lưỡng, giáo sư vẫn cứ bắt bẻ những chi tiết nhỏ nhặt, như cỡ chữ và vị trí đặt trích dẫn.
noun

Ví dụ :

Ánh nắng mặt trời chiếu rọi qua cửa sổ nhà thờ, làm sáng bừng lên họa tiết phức tạp của những mảnh kính hình thoi màu xanh lam và vàng kim.
noun

Ví dụ :

Trong tủ trưng bày của bảo tàng có một bộ sưu tập nỏ và tên nỏ, mỗi mũi tên đều được chế tạo tỉ mỉ để đảm bảo độ chính xác và sức mạnh.
noun

Ô cửa kính hình vuông.

Ví dụ :

Ánh nắng mặt trời chiếu qua ô cửa kính màu của nhà thờ, tạo thành những hình vuông đầy màu sắc khi xuyên qua các ô vuông nhỏ trên khung đá.