Hình nền cho buffing
BeDict Logo

buffing

/ˈbʌfɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đánh bóng, làm bóng.

Ví dụ :

Cô ấy dành cả buổi chiều để đánh bóng đôi giày cho thật sáng loáng.
verb

Sửa đổi hồ sơ bệnh án (một cách gian dối), tẩy xóa hồ sơ bệnh án (với ý đồ xấu).

Ví dụ :

Bác sĩ bị cáo buộc đã sửa đổi hồ sơ bệnh án của bệnh nhân một cách gian dối để biện minh cho những điều trị không cần thiết và tăng hóa đơn.