verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng, làm bóng. To polish and make shiny by rubbing. Ví dụ : "She spent the afternoon buffing her shoes to a high shine. " Cô ấy dành cả buổi chiều để đánh bóng đôi giày cho thật sáng loáng. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng sức mạnh, cường hóa. To make a character or an item stronger. Ví dụ : "I noticed that the pistols were buffed in the update." Tôi thấy súng lục đã được tăng sức mạnh (buff) trong bản cập nhật. computing game internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa đổi hồ sơ bệnh án (một cách gian dối), tẩy xóa hồ sơ bệnh án (với ý đồ xấu). To modify a medical chart, especially in a dishonest manner. Ví dụ : "The doctor was accused of buffing the patient's chart to justify unnecessary treatments and increase billing. " Bác sĩ bị cáo buộc đã sửa đổi hồ sơ bệnh án của bệnh nhân một cách gian dối để biện minh cho những điều trị không cần thiết và tăng hóa đơn. medicine law job writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh, thụi, đấm. To strike. Ví dụ : "The older boxer was buffing the punching bag with rapid jabs. " Võ sĩ già đang thụi liên tục vào bao cát với những cú đấm nhanh. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bụi đánh bóng, vật liệu mài. Material removed by the action of someone who buffs. Ví dụ : "The small pile of buffing next to the belt sander showed how much wood had been removed from the table leg. " Đống bụi đánh bóng nhỏ cạnh máy chà nhám cho thấy đã có bao nhiêu gỗ bị bào mòn khỏi chân bàn. material action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc