Hình nền cho buffs
BeDict Logo

buffs

/bʌfs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cái quần da ống của chàng cao bồi được làm từ da trâu mộc, rất bền và chắc chắn, để bảo vệ chân anh ấy khỏi bụi rậm gai góc.
noun

Dụng cụ đánh bóng.

Ví dụ :

Chiếc tủ cổ đánh bóng, lấp lánh vẻ đẹp của thời gian, cần phải dùng dụng cụ đánh bóng vài lần để khôi phục lại độ sáng bóng của nó.
verb

Sửa đổi, làm sai lệch hồ sơ bệnh án.

Ví dụ :

y tá bị sa thải sau khi bệnh viện phát hiện cô ấy thường xuyên sửa đổi hồ sơ bệnh án một cách gian dối để che giấu những sai sót trong việc dùng thuốc.