noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da trâu mộc. Undyed leather from the skin of buffalo or similar animals. Ví dụ : "The cowboy's sturdy chaps were made of tough, durable buffs to protect his legs from the harsh brush. " Cái quần da ống của chàng cao bồi được làm từ da trâu mộc, rất bền và chắc chắn, để bảo vệ chân anh ấy khỏi bụi rậm gai góc. material animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dụng cụ đánh bóng. A tool, often one covered with buff leather, used for polishing. Ví dụ : "The antique furniture buff, gleaming with age, needed several passes with the polishing buff to restore its luster. " Chiếc tủ cổ đánh bóng, lấp lánh vẻ đẹp của thời gian, cần phải dùng dụng cụ đánh bóng vài lần để khôi phục lại độ sáng bóng của nó. material utensil work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Màu vàng da bò. A brownish yellow colour. Ví dụ : "The old, weathered barn had a lovely, muted buffs color. " Cái chuồng cũ kỹ, dãi dầu có một màu vàng da bò nhạt rất đẹp. color Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Áo da trâu, Áo choàng da trâu. A military coat made of buff leather. Ví dụ : "The museum displayed several sets of antique military buffs, showing the heavy leather construction. " Viện bảo tàng trưng bày nhiều bộ sưu tập áo choàng da trâu quân sự cổ, cho thấy cấu trúc da dày và nặng của chúng. military wear material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người hâm mộ, người say mê, dân chuyên. A person who is very interested in a particular subject; an enthusiast. Ví dụ : ""Movie buffs often spend hours discussing their favorite films." " Dân chuyên phim ảnh thường dành hàng giờ để thảo luận về những bộ phim yêu thích của họ. person entertainment culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng cường, hiệu ứng tăng cường. An effect that makes a character or item stronger. Ví dụ : "The new software update gives all users helpful speed buffs. " Bản cập nhật phần mềm mới này mang lại cho tất cả người dùng những hiệu ứng tăng cường tốc độ rất hữu ích. game computing achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lực nén, lực ép. Compressive coupler force that occurs during a slack bunched condition. Ví dụ : "As the train cars bunched together on the steep incline, the engineer braced for the buffs felt through the locomotive. " Khi các toa tàu dồn lại với nhau trên đoạn dốc cao, người lái tàu chuẩn bị tinh thần để chịu lực nén ép truyền qua đầu máy. technical vehicle machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Da trần, da thịt. The bare skin. Ví dụ : "to strip to the buff" Cởi truồng để lộ da thịt. body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huyết tương. The greyish viscid substance constituting the buffy coat. Ví dụ : "The blood sample showed a significant amount of buffs, indicating an inflammation. " Mẫu máu cho thấy một lượng lớn huyết tương, cho thấy có tình trạng viêm nhiễm. medicine physiology body substance biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất pha, bột độn. A substance used to dilute (street) drugs in order to increase profits. Ví dụ : "The drug dealers used cheap buffs like baking soda to increase the amount of heroin they could sell. " Bọn buôn ma túy dùng những chất pha rẻ tiền như bột nở để tăng số lượng heroin bán ra, kiếm thêm lời. substance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng, lau bóng. To polish and make shiny by rubbing. Ví dụ : "He buffs his shoes every Sunday to keep them looking new. " Anh ấy đánh bóng giày mỗi chủ nhật để giữ cho chúng luôn trông như mới. appearance style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tăng sức mạnh, cường hóa. To make a character or an item stronger. Ví dụ : "I noticed that the pistols were buffed in the update." Tôi nhận thấy rằng súng lục đã được tăng sức mạnh trong bản cập nhật. computing game technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sửa đổi, làm sai lệch hồ sơ bệnh án. To modify a medical chart, especially in a dishonest manner. Ví dụ : "The nurse was fired after the hospital discovered she routinely buffs patient charts to hide medication errors. " Cô y tá bị sa thải sau khi bệnh viện phát hiện cô ấy thường xuyên sửa đổi hồ sơ bệnh án một cách gian dối để che giấu những sai sót trong việc dùng thuốc. medicine law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cú đấm, bữa ăn tự chọn. A buffet; a blow. Ví dụ : "The strong wind delivered several sharp buffs to his face as he walked to school. " Khi cậu bé đi bộ đến trường, những cơn gió mạnh đã tạt nhiều cú đấm rát buốt vào mặt cậu. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đấm, đánh. To strike. Ví dụ : "The wind buffs the side of the house during the storm. " Gió đấm mạnh vào hông nhà trong cơn bão. action sport military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trâu, thịt trâu. A buffalo, or the meat of a buffalo. Ví dụ : "My family enjoys grilling buffs at our annual summer barbecue. " Gia đình tôi thích nướng thịt trâu trong bữa tiệc nướng mùa hè hàng năm của chúng tôi. food animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc