Hình nền cho sander
BeDict Logo

sander

/ˈsændɚ/

Định nghĩa

noun

Thợ chà nhám, người chà nhám gỗ.

Ví dụ :

Người thợ chà nhám ở xưởng sản xuất đồ gỗ đã làm mịn các cạnh thô của chiếc ghế.
noun

Ống rắc cát, lọ rắc cát.

Ví dụ :

Sau khi viết bằng bút máy, người thư ký dùng một cái ống rắc cát để hút bớt mực thừa, tránh làm nhòe tài liệu quan trọng.