noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gò đá, mộ đá. A rounded or conical heap of stones erected by early inhabitants of the British Isles, apparently as a sepulchral monument. Ví dụ : "While hiking in Scotland, we saw several ancient cairns marking burial sites on the hillside. " Khi đi bộ đường dài ở Scotland, chúng tôi đã thấy vài gò đá/mộ đá cổ đánh dấu những khu chôn cất trên sườn đồi. archaeology history architecture geology culture ritual religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mốc đá, đống đá. A pile of stones heaped up as a landmark, to guide travelers on land or at sea, or to arrest attention, as in surveying, or in leaving traces of an exploring party, etc. Ví dụ : "Hikers built small cairns along the rocky trail to help others follow the path in foggy weather. " Những người đi bộ đường dài đã dựng những mốc đá nhỏ dọc theo con đường mòn đầy đá để giúp những người khác dễ dàng đi theo lối đi trong thời tiết sương mù. geography archaeology environment nature geology sign nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chó sục Cairn. A cairn terrier. Ví dụ : "My neighbor's cairns bark happily at squirrels in the yard. " Những con chó sục Cairn nhà hàng xóm tôi sủa rất vui vẻ mỗi khi thấy sóc trong sân. animal type Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc