Hình nền cho recursive
BeDict Logo

recursive

/rɪˈkɜːrsɪv/ /rɪˈkɝːsɪv/

Định nghĩa

adjective

Đệ quy, tự tham chiếu.

Ví dụ :

Tính chất đệ quy của những câu chuyện mượn ý tưởng từ nhau, khiến chúng tự tham chiếu lẫn nhau.
adjective

Ví dụ :

Giáo viên toán giải thích rằng dãy Fibonacci là một mô hình đệ quy vì mỗi số trong dãy được tính bằng cách cộng hai số đứng trước nó.
adjective

Ví dụ :

Người lập trình đã sử dụng một hàm đệ quy để tính giai thừa của một số, nghĩa là hàm tự gọi lại chính nó nhiều lần với các giá trị đầu vào nhỏ hơn cho đến khi đạt đến một trường hợp cơ bản.
adjective

Ví dụ :

Bài toán này được thiết kế để có thể giải được; một công thức đệ quy đồng nghĩa với việc một chương trình máy tính cuối cùng cũng có thể tìm ra đáp án, dù có thể mất rất nhiều thời gian.
adjective

Đệ quy.

(of a set) whose characteristic function is recursive (4)

Ví dụ :

Danh sách các mã số nhân viên là đệ quy; một chương trình máy tính có thể dễ dàng xác định một số có thuộc danh sách hay không bằng cách áp dụng lặp đi lặp lại một bộ các quy tắc đơn giản.