noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh báo, lời cảnh báo. A warning. Ví dụ : "There is at least one caveat in cultivation: you’ll have to stick to only one discipline, such as that according to Bhaiṣajyaguru, the Medicine Buddha." Ít nhất có một điều cần lưu ý trong tu luyện: bạn sẽ phải tuân theo chỉ một pháp môn duy nhất, ví dụ như pháp môn theo Dược Sư Lưu Ly Quang Vương Phật. business law finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời cảnh báo, sự thận trọng. A qualification or exemption. Ví dụ : "He gave his daughter some hyacinth bulbs with the caveat that she plant them in the shade." Ông đưa cho con gái mấy củ dạ lan hương, nhưng với một lời dặn dò là phải trồng chúng ở chỗ râm mát. law business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh báo, lưu ý, điều kiện hạn chế. A formal objection. Ví dụ : "The teacher accepted my late homework, but with the caveat that it would only receive half credit. " Cô giáo chấp nhận bài tập về nhà nộp muộn của em, nhưng với điều kiện là bài đó chỉ được tính nửa điểm thôi. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh báo, lưu ý. A notice requesting a postponement of a court proceeding. Ví dụ : "The lawyer requested a caveat for the upcoming custody hearing, asking for a postponement. " Luật sư đã yêu cầu hoãn phiên tòa xét xử quyền nuôi con sắp tới, đưa ra một cảnh báo chính thức để yêu cầu trì hoãn phiên tòa. law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh báo, lưu ý, thận trọng. To qualify a statement with a caveat or proviso. Ví dụ : "I can recommend that restaurant, but I must caveat that the service can be slow on weekends. " Tôi có thể giới thiệu nhà hàng đó, nhưng phải lưu ý rằng phục vụ có thể hơi chậm vào cuối tuần đấy. statement language communication business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản đối, kháng nghị. To formally object to something. Ví dụ : "The lawyer decided to caveat the proposed contract, pointing out the unclear clauses about liability. " Luật sư quyết định phản đối bản hợp đồng được đề xuất, chỉ ra những điều khoản không rõ ràng về trách nhiệm pháp lý. law politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh báo, đưa ra cảnh báo. To issue a notice requesting that proceedings be suspended. Ví dụ : "The lawyer decided to caveat the sale of the house, hoping to review the contract more carefully before the deal closed. " Luật sư quyết định đưa ra cảnh báo yêu cầu tạm dừng việc bán căn nhà, hy vọng có thể xem xét hợp đồng kỹ lưỡng hơn trước khi giao dịch hoàn tất. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh báo, báo trước, thận trọng. To warn or caution against some event. Ví dụ : "I would caveat buying that used car without having a mechanic inspect it first. " Tôi phải cảnh báo bạn rằng đừng mua chiếc xe cũ đó nếu chưa có thợ máy kiểm tra trước. action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc