Hình nền cho propagates
BeDict Logo

propagates

/ˈprɒpəɡeɪts/ /ˈprɑːpəɡeɪts/

Định nghĩa

verb

Sinh sản, nhân giống, lan truyền.

Ví dụ :

Dây thường xuân sinh sôi rất nhanh, phủ kín cả bức tường.