verb🔗ShareLàm trầy da, cọ xát, kích thích. To excite heat in by friction; to rub in order to stimulate and make warm."The cold wind chafes my cheeks, making them red and warm. "Gió lạnh cọ xát vào má tôi, khiến chúng đỏ lên và ấm áp.physiologybodysensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKích thích, làm bực mình, gây khó chịu. To excite passion or anger in; to fret; to irritate."The constant criticism from her boss chafes her, making her feel stressed and undervalued. "Những lời chỉ trích liên tục từ sếp khiến cô ấy bực mình, làm cô ấy cảm thấy căng thẳng và không được coi trọng.emotionmindsensationattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSây sát, làm trầy da, cọ xát. To fret and wear by rubbing."to chafe a cable"Làm trầy xước dây cáp.bodywearsensationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCọ xát, làm trầy da, gây xước. To rub; to come together so as to wear by rubbing; to wear by friction."The rough fabric of the new backpack chafed her shoulders after only a few hours of carrying it. "Chất liệu thô ráp của chiếc ba lô mới cọ xát vào vai cô ấy, gây trầy xước chỉ sau vài giờ mang.actionwearconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSây sát, làm trầy da, cọ xát. To be worn by rubbing."A cable chafes."Sợi cáp bị cọ xát gây trầy xước.wearbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBực bội, khó chịu, tức tối. To have a feeling of vexation; to be vexed; to fret; to be irritated."The constant criticism from his boss chafes him. "Việc liên tục bị sếp chỉ trích khiến anh ấy rất bực bội.mindemotionattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc