Hình nền cho chafes
BeDict Logo

chafes

/tʃeɪfs/

Định nghĩa

verb

Làm trầy da, cọ xát, kích thích.

Ví dụ :

Gió lạnh cọ xát vào má tôi, khiến chúng đỏ lên và ấm áp.
verb

Sây sát, làm trầy da, cọ xát.

Ví dụ :

"A cable chafes."
Sợi cáp bị cọ xát gây trầy xước.