Hình nền cho colonized
BeDict Logo

colonized

/ˈkɑləˌnaɪzd/ /ˈkɑlənˌaɪzd/

Định nghĩa

verb

Xâm chiếm, thuộc địa hóa, khai khẩn.

Ví dụ :

"The Europeans colonized many parts of Africa during the 19th century. "
Vào thế kỷ 19, người châu Âu đã xâm chiếm và biến nhiều vùng ở Châu Phi thành thuộc địa của họ.
verb

Xâm chiếm, đô hộ, thực dân hóa.

Ví dụ :

"The Europeans colonized North America, displacing many Native American tribes. "
Người châu Âu đã thực dân hóa Bắc Mỹ, chiếm đất đai và đẩy nhiều bộ tộc người Mỹ bản địa vào cảnh ly tán.
verb

Ví dụ :

Câu lạc bộ trường đại học bị cáo buộc đã chiếm đoạt cuộc biểu tình của sinh viên, biến nó thành một sự kiện quảng bá cho chính họ.