Hình nền cho gape
BeDict Logo

gape

/ˈɡeɪp/

Định nghĩa

noun

Hành động há hốc mồm, ngáp.

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm việc, cái ngáp dài mệt mỏi của anh ấy là dấu hiệu rõ ràng cho thấy anh cần nghỉ ngơi.
noun

Bệnh giun khí quản ở gia cầm.

Ví dụ :

Người nông dân nhận thấy dấu hiệu của bệnh giun khí quản ở đàn gà của mình: chúng vươn cổ và thở dốc.