Hình nền cho commissariats
BeDict Logo

commissariats

/ˌkɒmɪˈseərɪəts/ /ˌkɑməˈserɪəts/

Định nghĩa

noun

Sự cung cấp thực phẩm, nguồn cung cấp thực phẩm.

Ví dụ :

Trong chuyến cắm trại hè, người chỉ huy hướng đạo đảm bảo đội có đủ nguồn cung cấp thực phẩm như đồ hộp và trái cây khô để dùng trong cả tuần.
noun

Cục quân nhu, sở hậu cần.

Ví dụ :

Trong thời chiến, các cục quân nhu hoạt động hiệu quả là vô cùng quan trọng để đảm bảo binh lính có đủ lương thực và vật dụng cần thiết.
noun

Ủy ban nhân dân, bộ dân ủy.

Ví dụ :

Trong cuộc Cách mạng Nga, chính phủ mới thành lập đã thiết lập các bộ dân ủy (commissariats) để quản lý các lĩnh vực khác nhau của đất nước, ví dụ như lương thực và giáo dục.
noun

Ban chấp hành, ủy ban nhân dân.

Ví dụ :

Đầu thế kỷ 20, một số vùng sâu vùng xa của Colombia được quản lý như các ban chấp hành (commissariats), do chính phủ trung ương trực tiếp điều hành.