noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân thường, dân đen, quần chúng nhân dân. The common people; the commonality. Ví dụ : "The mayor promised to listen to the concerns of the commonalty before making any new decisions. " Trước khi đưa ra bất kỳ quyết định mới nào, thị trưởng hứa sẽ lắng nghe những lo lắng của dân thường. group human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm chung, nét tương đồng. A group of things having similar characteristics. Ví dụ : "The commonalty of traits like intelligence and curiosity made Sarah and her brother very similar, despite their different interests. " Điểm chung về những đặc điểm như thông minh và tò mò đã khiến Sarah và anh trai cô rất giống nhau, mặc dù họ có những sở thích khác nhau. group thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân thường, thứ dân, dân đen. A class composed of persons lacking clerical or noble rank; commoners. Ví dụ : "During the town hall meeting, the mayor listened carefully to the concerns of the commonalty about the proposed tax increase. " Trong buổi họp tại tòa thị chính, thị trưởng đã lắng nghe cẩn thận những lo ngại của dân thường về đề xuất tăng thuế. person society history politics group state Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính phổ biến, điểm chung. The state or quality of having things in common. Ví dụ : "The commonalty of interests among the book club members ensured lively and engaging discussions. " Điểm chung về sở thích giữa các thành viên câu lạc bộ sách đảm bảo những buổi thảo luận sôi nổi và thú vị. group quality society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm chung. A shared feature. Ví dụ : "The commonalty between the two siblings was their love of reading. " Điểm chung giữa hai anh em là cả hai đều thích đọc sách. group quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc