Hình nền cho commonalty
BeDict Logo

commonalty

/ˈkɒmənəlti/

Định nghĩa

noun

Dân thường, dân đen, quần chúng nhân dân.

Ví dụ :

Trước khi đưa ra bất kỳ quyết định mới nào, thị trưởng hứa sẽ lắng nghe những lo lắng của dân thường.
noun

Điểm chung, nét tương đồng.

Ví dụ :

Điểm chung về những đặc điểm như thông minh và tò mò đã khiến Sarah và anh trai cô rất giống nhau, mặc dù họ có những sở thích khác nhau.
noun

Dân thường, thứ dân, dân đen.

Ví dụ :

Trong buổi họp tại tòa thị chính, thị trưởng đã lắng nghe cẩn thận những lo ngại của dân thường về đề xuất tăng thuế.