Hình nền cho commonality
BeDict Logo

commonality

/kɒməˈnalɪti/

Định nghĩa

noun

Dân thường, quần chúng.

Ví dụ :

Bài diễn văn của chính trị gia đó nhằm mục đích thu hút quần chúng nhân dân bằng cách tập trung vào nhà ở giá rẻ và cơ hội việc làm tốt hơn cho tất cả mọi người.
noun

Ví dụ :

Việc các nhãn hiệu máy tính xách tay khác nhau trong phòng lab của trường có điểm chung về phần mềm và cách sử dụng giúp sinh viên có thể dùng bất kỳ máy nào mà không gặp vấn đề gì.