

commonality
/kɒməˈnalɪti/
noun

noun
Điểm chung, sự tương đồng.


noun
Điểm chung, sự tương đồng.
A quality that applies to materiel or systems: (a) possessing like and interchangeable parts or characteristics enabling each to be utilized, or operated and maintained in common; (b) having interchangeable repair parts and/or components; (c) applying to consumable items interchangeably equivalent without adjustment.
Việc các nhãn hiệu máy tính xách tay khác nhau trong phòng lab của trường có điểm chung về phần mềm và cách sử dụng giúp sinh viên có thể dùng bất kỳ máy nào mà không gặp vấn đề gì.
