Hình nền cho concordances
BeDict Logo

concordances

/kənˈkɔːrdənsɪz/ /kənˈkɔːrdənsɪz/

Định nghĩa

noun

Sự hòa hợp, sự đồng thuận, sự nhất trí.

Ví dụ :

Sự đồng nhất giữa các câu trả lời của học sinh cho thấy rằng tất cả đều đã học cùng một tài liệu.
noun

Sự hòa hợp, Sự phù hợp.

Ví dụ :

Trong lớp ngữ pháp, chúng ta học về sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ, ví dụ như đảm bảo động từ "is" đi với chủ ngữ số ít và "are" đi với chủ ngữ số nhiều.
noun

Ví dụ :

Để dễ dàng tìm thấy mọi lần từ "yêu" xuất hiện trong các vở kịch của Shakespeare và phân tích các ý nghĩa khác nhau của nó, sinh viên đó đã sử dụng bảng đối chiếu các vở kịch của Shakespeare.
noun

Bảng đối chiếu, bảng tra cứu, danh mục đối chiếu.

Ví dụ :

Để hiểu rõ hơn tần suất và ngữ cảnh sử dụng của các từ như "tình yêu" và "định mệnh", sinh viên đó đã dùng bảng tra cứu các vở kịch của Shakespeare để tìm kiếm các từ này.