Hình nền cho crucified
BeDict Logo

crucified

/ˈkruːsɪfaɪd/ /ˈkruːsəfaɪd/

Định nghĩa

adjective

Bị đóng đinh, chịu đóng đinh.

Ví dụ :

Nhà khảo cổ học cẩn thận phủi lớp bụi khỏi bức tượng chịu đóng đinh, để lộ những chi tiết cổ xưa về hình thức hành hình của người La Mã.
verb

Đóng đinh, trừng phạt, chỉ trích dữ dội, đổ tội.

Ví dụ :

"After his public gaffe, he was crucified in the media."
Sau vụ lỡ lời trước công chúng, anh ấy bị giới truyền thông chỉ trích thậm tệ và đổ mọi tội lỗi lên đầu.