adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị đóng đinh, chịu đóng đinh. That has been subject to crucifixion Ví dụ : "The archaeologist carefully brushed the dirt off the crucified figure, revealing the ancient details of the Roman execution. " Nhà khảo cổ học cẩn thận phủi lớp bụi khỏi bức tượng chịu đóng đinh, để lộ những chi tiết cổ xưa về hình thức hành hình của người La Mã. religion theology history human soul suffering event action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng đinh, hành hình bằng cách đóng đinh lên thập tự giá. To execute (a person) by nailing to a cross. Ví dụ : "The Romans crucified the rebel leader. " Quân La Mã đã đóng đinh thủ lĩnh quân nổi dậy lên thập tự giá. religion action suffering history theology person inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng đinh, trừng phạt, chỉ trích dữ dội, đổ tội. To punish or otherwise express extreme anger at, especially as a scapegoat or target of outrage. Ví dụ : "After his public gaffe, he was crucified in the media." Sau vụ lỡ lời trước công chúng, anh ấy bị giới truyền thông chỉ trích thậm tệ và đổ mọi tội lỗi lên đầu. suffering religion moral curse action emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùi dập, đánh cho tơi bời. To thoroughly beat at a sport or game. Ví dụ : "West Ham beat Manchester City five nil - they crucified them!" West Ham đánh bại Manchester City năm không - họ vùi dập Man City tơi bời! sport game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc