BeDict Logo

scapegoat

/ˈskeɪpˌɡoʊt/ /ˈskeɪpˌɡəʊt/
Hình ảnh minh họa cho scapegoat: Vật tế thần, dê tế thần.
 - Image 1
scapegoat: Vật tế thần, dê tế thần.
 - Thumbnail 1
scapegoat: Vật tế thần, dê tế thần.
 - Thumbnail 2
noun

Khi dự án thất bại, thực tập sinh trở thành vật tế thần, dù cả nhóm đều phải chịu trách nhiệm.

Hình ảnh minh họa cho scapegoat: Gánh tội thay, đổ tội lên đầu.
 - Image 1
scapegoat: Gánh tội thay, đổ tội lên đầu.
 - Thumbnail 1
scapegoat: Gánh tội thay, đổ tội lên đầu.
 - Thumbnail 2
verb

Gánh tội thay, đổ tội lên đầu.

Để tránh bị đổ lỗi cho việc dự án thất bại, người quản lý đã quyết định đổ hết tội lên đầu cô thực tập sinh, nói rằng tất cả là do cô ấy gây ra.

Hình ảnh minh họa cho scapegoat: Đổ thừa, trút tội.
 - Image 1
scapegoat: Đổ thừa, trút tội.
 - Thumbnail 1
scapegoat: Đổ thừa, trút tội.
 - Thumbnail 2
verb

Ban giám hiệu nhà trường đã đổ thừa cho học sinh mới gây ra vụ phá hoại gần đây, mặc dù không có bằng chứng nào cho thấy em ấy có liên quan.