Hình nền cho scapegoat
BeDict Logo

scapegoat

/ˈskeɪpˌɡoʊt/ /ˈskeɪpˌɡəʊt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Khi dự án thất bại, thực tập sinh trở thành vật tế thần, dù cả nhóm đều phải chịu trách nhiệm.
verb

Gánh tội thay, đổ tội lên đầu.

Ví dụ :

Để tránh bị đổ lỗi cho việc dự án thất bại, người quản lý đã quyết định đổ hết tội lên đầu cô thực tập sinh, nói rằng tất cả là do cô ấy gây ra.
verb

Ví dụ :

Ban giám hiệu nhà trường đã đổ thừa cho học sinh mới gây ra vụ phá hoại gần đây, mặc dù không có bằng chứng nào cho thấy em ấy có liên quan.