noun🔗ShareThần, vị thần, thần thánh. A supernatural divine being; a god or goddess."Many ancient cultures believed in multiple deities, each responsible for different aspects of nature and human life. "Nhiều nền văn hóa cổ đại tin vào nhiều vị thần, mỗi vị chịu trách nhiệm cho những khía cạnh khác nhau của tự nhiên và đời sống con người.religionmythologytheologysupernaturalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThần thánh, vị thần, các đấng tối cao. The state, position, or fact of being a god or God. [from 14th c.]"Many ancient civilizations worshipped various deities. "Nhiều nền văn minh cổ đại thờ cúng rất nhiều vị thần thánh khác nhau.religionmythologytheologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThần, vị thần, thần thánh. A celestial being inferior to a supreme God but superior to man."In some ancient religions, people prayed to various deities for help with everyday tasks like farming or healing. "Trong một số tôn giáo cổ xưa, người ta cầu nguyện đến nhiều vị thần để xin giúp đỡ trong những công việc hàng ngày như làm nông hoặc chữa bệnh.mythologyreligiontheologysupernaturalbeingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareThần thánh, thần linh. The study of religion or religions."Anthropology students are studying the deities and rituals of various ancient cultures. "Sinh viên ngành nhân chủng học đang nghiên cứu về các vị thần và nghi lễ của nhiều nền văn hóa cổ đại khác nhau.religiontheologymythologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBánh kẹo lòng trắng trứng A type of confectionery made with egg whites, corn syrup, and white sugar."My grandmother always makes the best chocolate deities for our Christmas dessert. "Vào dịp Giáng Sinh, bà tôi luôn làm món kẹo sô-cô-la "deities" ngon nhất cho món tráng miệng của cả nhà, một loại kẹo làm từ lòng trắng trứng, si-rô bắp và đường trắng.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc