Hình nền cho deities
BeDict Logo

deities

/ˈdeɪ.ɪ.tiz/

Định nghĩa

noun

Thần, vị thần, thần thánh.

Ví dụ :

Nhiều nền văn hóa cổ đại tin vào nhiều vị thần, mỗi vị chịu trách nhiệm cho những khía cạnh khác nhau của tự nhiên và đời sống con người.
noun

Thần, vị thần, thần thánh.

Ví dụ :

Trong một số tôn giáo cổ xưa, người ta cầu nguyện đến nhiều vị thần để xin giúp đỡ trong những công việc hàng ngày như làm nông hoặc chữa bệnh.
noun

Bánh kẹo lòng trắng trứng

Ví dụ :

Vào dịp Giáng Sinh, bà tôi luôn làm món kẹo sô-cô-la "deities" ngon nhất cho món tráng miệng của cả nhà, một loại kẹo làm từ lòng trắng trứng, si-rô bắp và đường trắng.