Hình nền cho destitution
BeDict Logo

destitution

/dɛstɪˈtjuːʃən/ /dɛstɪˈtuːʃən/

Định nghĩa

noun

Sự bỏ rơi, Sự ruồng bỏ.

Ví dụ :

Sự ruồng bỏ gia đình của người cha đã khiến họ phải chật vật tự mình mưu sinh.
noun

Cảnh bần cùng, sự túng quẫn, sự thiếu thốn.

Ví dụ :

Gia cảnh quá bần cùng khiến cho việc đến trường đều đặn của bọn trẻ gặp rất nhiều khó khăn.