noun🔗ShareSự bỏ rơi, Sự ruồng bỏ. The action of deserting or abandoning."The destitution of her family by her father left them struggling to survive on their own. "Sự ruồng bỏ gia đình của người cha đã khiến họ phải chật vật tự mình mưu sinh.sufferingconditionsituationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự bãi chức, sự cách chức. Discharge from office; dismissal."The teacher's destitution from her position was announced in a brief school-wide email. "Việc cô giáo bị bãi chức khỏi vị trí của mình đã được thông báo trong một email ngắn gửi toàn trường.politicsgovernmentjoborganizationChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự thiếu thốn, Cảnh túng quẫn. The condition of lacking something."Facing severe financial destitution, the family struggled to afford basic necessities. "Đối mặt với cảnh túng quẫn tài chính nghiêm trọng, gia đình đó phải vật lộn để có đủ tiền mua những nhu yếu phẩm cơ bản.conditionsufferingeconomyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCảnh bần cùng, sự túng quẫn, sự thiếu thốn. An extreme state of poverty, in which a person is almost completely lacking in resources or means of support."The family's destitution made it hard for the children to attend school regularly. "Gia cảnh quá bần cùng khiến cho việc đến trường đều đặn của bọn trẻ gặp rất nhiều khó khăn.economysocietyconditionsufferinghumanpersonstatefinanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc