BeDict Logo

abandoning

/əˈbændənɪŋ/ /əˈbændənɪŋk/
Hình ảnh minh họa cho abandoning: Từ bỏ, bỏ rơi, ruồng bỏ.
 - Image 1
abandoning: Từ bỏ, bỏ rơi, ruồng bỏ.
 - Thumbnail 1
abandoning: Từ bỏ, bỏ rơi, ruồng bỏ.
 - Thumbnail 2
verb

Nhận ra cơn bão đang đến gần, người leo núi đã đưa ra quyết định khó khăn là từ bỏ ý định lên đỉnh núi.

Hình ảnh minh họa cho abandoning: Từ bỏ cho công ty bảo hiểm để đòi bồi thường tổn thất toàn bộ.
verb

Từ bỏ cho công ty bảo hiểm để đòi bồi thường tổn thất toàn bộ.

Sau khi thuyền của John bị phá hủy hoàn toàn trong cơn bão, anh ấy đã cân nhắc việc từ bỏ nó cho công ty bảo hiểm để đòi bồi thường tổn thất toàn bộ.