Hình nền cho doit
BeDict Logo

doit

/dɔɪt/

Định nghĩa

noun

Xu Đuýt, đồng Đuýt.

Ví dụ :

Ngày xưa, một ổ bánh mì có lẽ chỉ đáng giá vài xu Đuýt, khiến ngay cả những gia đình nghèo nhất cũng có thể mua được.