noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xu Đuýt, đồng Đuýt. A small Dutch coin, equivalent to one-eighth of a stiver. Ví dụ : ""Back then, a loaf of bread might have cost only a few doit, making it accessible to even the poorest families." " Ngày xưa, một ổ bánh mì có lẽ chỉ đáng giá vài xu Đuýt, khiến ngay cả những gia đình nghèo nhất cũng có thể mua được. value economy history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tý, chút, mảy may. A small amount; a bit, a jot. Ví dụ : "Even though I studied all night, I still didn't understand a doit of the material on the test. " Dù tôi đã học cả đêm, tôi vẫn không hiểu một tý gì về tài liệu trong bài kiểm tra. amount thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Luyến láy, Âm luyến. In jazz music, a note that slides to an indefinite pitch chromatically upwards. Ví dụ : "The trumpet player ended his solo with a flourish, adding a brief doit to the final note for extra flair. " Người chơi trumpet kết thúc đoạn độc tấu của mình một cách điêu luyện, thêm một chút luyến láy vào nốt cuối để tăng thêm phần ấn tượng. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vấp, lỡ lầm, sai sót. To stumble; to blunder. Ví dụ : "He was nervous during his presentation, and he doited over his words a few times, losing his place in his notes. " Anh ấy lo lắng trong lúc thuyết trình, và anh ấy vấp váp vài lần, khiến anh ấy bị mất dấu trong ghi chú. action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc