Hình nền cho pegs
BeDict Logo

pegs

/pɛɡz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người thợ mộc đóng những chiếc chốt gỗ vào khung để giữ các mảnh gỗ lại với nhau.
noun

Khoảng cách giữa các cọc đo chiều dài thú săn.

Ví dụ :

Sau khi săn hươu thành công, những người thợ săn đã ghi lại chiều dài của nó bằng cách dùng các cọc đo, và thấy chiều dài là 4 feet.
noun

Ví dụ :

Để đảm bảo ổn định kinh tế, quốc gia đảo nhỏ này neo tỷ giá đồng tiền của họ vào đồng đô la Mỹ.
noun

Chủ đề, tâm điểm, sự kiện nổi bật.

Ví dụ :

Báo của trường đã dùng vở kịch sắp tới của trường làm một trong những chủ đề nội dung chính của tháng, lên kế hoạch viết các bài về diễn viên, trang phục và thiết kế sân khấu.
verb

Ví dụ :

Cô giáo gán cho Sarah là học sinh sáng tạo nhất lớp vì những câu chuyện và tác phẩm nghệ thuật giàu trí tưởng tượng của em.