noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chốt, cọc, đinh ghim. A cylindrical wooden or metal object used to fasten or as a bearing between objects. Ví dụ : "The carpenter hammered wooden pegs into the frame to hold the pieces together. " Người thợ mộc đóng những chiếc chốt gỗ vào khung để giữ các mảnh gỗ lại với nhau. material item utensil part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoảng cách giữa các cọc đo chiều dài thú săn. Measurement between the pegs: after killing an animal hunters used the distance between a peg near the animal's nose and one near the end of its tail to measure its body length. Ví dụ : "After successfully hunting the deer, the hunters recorded its length using the pegs, noting a measurement of 4 feet. " Sau khi săn hươu thành công, những người thợ săn đã ghi lại chiều dài của nó bằng cách dùng các cọc đo, và thấy chiều dài là 4 feet. animal tradition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc treo, cái chốt, đinh gỗ. A protrusion used to hang things on. Ví dụ : "Hang your coat on the peg and come in." Treo áo khoác của bạn lên cái móc treo rồi vào nhà đi. item utility thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lý do, cớ, điểm tựa. A support; a reason; a pretext. Ví dụ : "a peg to hang a claim upon" Một cái cớ để dựa vào đó mà đưa ra yêu sách. business value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chốt ghi điểm. A peg moved on a crib board to keep score. Ví dụ : "After each hand in cribbage, we move our pegs forward on the board to track our scores. " Sau mỗi ván bài cribbage, chúng ta di chuyển chốt ghi điểm trên bảng để theo dõi điểm số của mình. game number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Neo tỷ giá cố định, tỷ giá neo. A fixed exchange rate, where a currency's value is matched to the value of another currency or measure such as gold Ví dụ : "The small island nation's currency pegs its value to the U.S. dollar to ensure economic stability. " Để đảm bảo ổn định kinh tế, quốc gia đảo nhỏ này neo tỷ giá đồng tiền của họ vào đồng đô la Mỹ. economy finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly nhỏ rượu mạnh. A small quantity of a strong alcoholic beverage. Ví dụ : "After a long day at work, he often relaxes with a couple of pegs of whiskey. " Sau một ngày dài làm việc, anh ấy thường thư giãn bằng một vài ly nhỏ rượu whiskey. drink amount Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vị trí câu cá được chỉ định. A place formally allotted for fishing Ví dụ : "The annual fishing competition assigned each participant a specific peg along the riverbank. " Giải đấu câu cá thường niên chỉ định cho mỗi người tham gia một vị trí câu cá cụ thể dọc theo bờ sông. place sport fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cẳng, chân. A leg or foot. Ví dụ : "The old wooden table was sturdy despite having only three pegs left after years of use. " Chiếc bàn gỗ cũ kỹ vẫn còn chắc chắn dù sau nhiều năm sử dụng chỉ còn ba cẳng chân. body part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chốt, khóa đàn. One of the pins of a musical instrument, on which the strings are strained. Ví dụ : "He carefully turned the pegs on his violin to tune the strings. " Anh ấy cẩn thận vặn các chốt trên cây vĩ cầm của mình để chỉnh dây đàn. music part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bậc, mức. A step; a degree. Ví dụ : "Her career advanced in slow pegs, taking years to move from assistant to manager. " Sự nghiệp của cô ấy thăng tiến chậm từng bậc, mất nhiều năm để chuyển từ trợ lý lên quản lý. degree achievement position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp quần áo. Short for clothes peg. Ví dụ : "She used pegs to hang the wet laundry on the clothesline in the backyard. " Cô ấy dùng kẹp quần áo để treo đồ giặt ướt lên dây phơi sau vườn. item utensil thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ đề, tâm điểm, sự kiện nổi bật. A topic of interest, such as an ongoing event or an anniversary, around which various features can be developed. Ví dụ : "The school newspaper used the upcoming school play as one of its main content pegs for the month, planning articles about the actors, the costumes, and the set design. " Báo của trường đã dùng vở kịch sắp tới của trường làm một trong những chủ đề nội dung chính của tháng, lên kế hoạch viết các bài về diễn viên, trang phục và thiết kế sân khấu. media communication entertainment business event society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gốc cây. A stump. Ví dụ : "After the tree was cut down, only the pegs of its trunk remained in the ground. " Sau khi cái cây bị chặt hạ, chỉ còn lại những gốc cây của thân nó trên mặt đất. part thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Không có bản dịch phù hợp. The penetration of one's (male) partner in the anus using a dildo. Ví dụ : "Get your strap-on out and give me a nice peg!" sex body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng cọc, ghim, neo. To fasten using a peg. Ví dụ : "She pegs the wet clothes to the clothesline to dry them in the sun. " Cô ấy ghim quần áo ướt lên dây phơi để phơi khô dưới ánh nắng mặt trời. utility item action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghim, Cố định. To affix or pin. Ví dụ : "I found a tack and pegged your picture to the bulletin board." Tôi tìm thấy một cái đinh bấm và ghim ảnh của bạn lên bảng thông báo rồi. action utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn định, neo giá. To fix a value or price. Ví dụ : "The government pegs the price of essential medicines to make them affordable for everyone. " Chính phủ ấn định giá các loại thuốc thiết yếu để mọi người đều có thể mua được. business economy finance value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóp ống, làm nhỏ ống quần. To narrow the cuff openings of a pair of pants so that the legs take on a peg shape. Ví dụ : "My grandma still pegs my old jeans for me because she says she doesn't like baggy ankles. " Bà tôi vẫn thường bóp ống mấy cái quần jeans cũ cho tôi, vì bà bảo bà không thích ống quần rộng thùng thình ở mắt cá chân. style wear appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném, quăng. To throw. Ví dụ : "The baseball player pegs the ball hard to first base. " Cầu thủ bóng chày ném mạnh quả bóng về phía gôn một. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gán, quy cho. To indicate or ascribe an attribute to. (Assumed to originate from the use of pegs or pins as markers on a bulletin board or a list.) Ví dụ : "The teacher pegs Sarah as the most creative student in the class because of her imaginative stories and artwork. " Cô giáo gán cho Sarah là học sinh sáng tạo nhất lớp vì những câu chuyện và tác phẩm nghệ thuật giàu trí tưởng tượng của em. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghim điểm. To move one's pegs to indicate points scored; to score with a peg. Ví dụ : "She pegged twelve points." Cô ấy đã ghim được mười hai điểm. sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đạt đến mức tối đa, vượt mức tối đa. To reach or exceed the maximum value on (a scale or gauge). Ví dụ : "We pegged the speedometer across the flats." Chúng tôi đã kéo ga hết cỡ trên đường bằng phẳng, khiến kim đồng hồ tốc độ chỉ kịch khung. amount value number Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông dâm, giao hợp hậu môn bằng dương vật giả. (typically in heterosexual contexts) To engage in anal sex by penetrating (one's male partner) with a dildo. sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cặm cụi, miệt mài. To keep working hard at something; to peg away. Ví dụ : "Even though the problem was difficult, Maria pegs away at it every evening until she understands it. " Dù vấn đề có khó đến đâu, Maria vẫn cặm cụi giải nó mỗi tối cho đến khi hiểu rõ thì thôi. work action job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc