Hình nền cho dryers
BeDict Logo

dryers

/ˈdraɪərz/ /ˈdraɪz/

Định nghĩa

noun

Máy sấy.

One who, or that which, dries; a desiccative.

Ví dụ :

Mặt trời và gió tây bắc là những tác nhân làm khô đất tuyệt vời.