BeDict Logo

entreated

/ɪnˈtriːtɪd/ /ˌɛntriˈtɪd/
Hình ảnh minh họa cho entreated: Van nài, khẩn khoản.
verb

Van nài, khẩn khoản.

Cô học sinh khẩn khoản xin cô giáo cho thêm thời gian làm bài tập, giải thích về việc gia đình gặp chuyện khẩn cấp khiến em bị chậm trễ.